2018年6月2日 星期六

越南語與越南文化-生活越文


課程名稱: 越南語與越南文化-生活越文
授課講師: 曾女香
課程編號:HUM-111D3-18C
上課地點:頭前國中
上課時間:週三 18:30-21:20
招生人數:30
修課對象:程度不拘
學分數:3學分
費用:1.學分費:3000元;維護費:200
2.學員平安保險費:200(每位學員僅收一次, 不論修幾門課程)
講師簡介:
我來自越南,在台灣十幾年了,個性開朗、樂觀、韌性,我的主張是:「天下無難事,只怕有心人」。 我目前工作是:台北市新移民會館電話諮詢人員、台灣高等法院轄區特約通譯、台灣廣播電台越南語主播、台北市大理國小、新北市中港國小、自強國中、八里國中越南語老師、新北市勞工局外勞科越南語翻譯、新北市移民署越南語翻譯人員、新莊社區大學東南亞美食講師、越南與與越南文化講師、Yamicook 烹飪教室越南美食講師。從之以外;還在台北市聯合醫院當通譯志工。有人問我:你這麼忙,怎麼有時間當志工﹖送大家一句話:「要做就找辦法,不要才找理由」。
講師個人網站:
課程介紹、理念及目標:
透過課程的真實性,因為講師是當地人,讓學員確實深入了解東南亞珍貴文化也讓學員值得去探討與不一樣的體驗。 透過課程能傳播母國的文化給更多人知道是我們的理念。
授課方式:
講議結合生動的 PPT
課程大綱:
1
1-認識越南-歷史、地理、文化 Giới thiệu lịch sử và văn hóa Việt Nam  2-介紹越南教育制度 Giới thiệu chế độ giáo dục của Việt Nam 3-基本有禮貌的打招呼 Lễ phép căn bản khi chào hỏi
2
1.教室常用語    Những từ thường dùng trong lớp học 2.詞彙         Từ vựng 3.互相會話     Đàm thoại
3
1.認識字母表 Làm quen với bảng chữ cái 2.認識母音、子音 Nhận biết nguyên âmphụ âm  3.認識復子音、尾音、聲調 Nhận biết phụ âm képâm   cuốithanh điệu
4
1.拼音法      Cách ghép vần 2.認識數字    Nhận biết số và chữ số 3.數字之變調  Biến âm của chữ số
5
第一課        Bài 1 1.詞彙        Từ vựng 2.範句        Câu Mẫu 3.會話        Đàm Thoại
6
1.互相會話第一課內容  Cùng đàm thoại nội dung bài 1 2.練習造句           Tập đặt câu 3.作業               Bài tập
7
訂正第一課作業      Sửa bài tập bài 1 第二課             Bài 2 1.詞彙            Từ Vựng 2.範句            Câu Mẫu 3.會話            Đàm Thoại
8
1.互相會話第二課內容  Cùng đàm thoại nội dung bài 2 2.練習造句           Tập đặt câu 3.作業               Bài tập
9
公民論壇週(本週學員回校本部選修各場次公民論壇)
10
訂正第二課作業           Sửa bài tập bài 2 1.介紹西部特別景點 Giới thiệu thắng cảnh Miền tây 2.學習越南歌曲與舞蹈  tập hát và múa bài ca    Về miền Tây
11
1.互相會話第三課內容 Cùng đàm thoại nội dung bài 3  2.練習造句          Tập đặt câu  3.作業              Bài tập
12
1.互相會話第三課內容 Cùng đàm thoại nội dung bài 3  2.練習造句          Tập đặt câu  3.作業              Bài tập
13
訂正第三課作業    Sửa bài tập bài 3 第四課           Bài 4 1.詞彙           Từ Vựng   2.範句           Câu Mẫu 3.會話           Đàm Thoại
14
1.互相會話第四課內容 Cùng đàm thoại nội dung bài 4 2.練習造句          Tập đặt câu  3.作業              Bài tập
15
訂正第四課作業        Sửa bài tập bài 4 第五課               Bài 5 1.詞彙              Từ Vựng  2.範句              Câu Mẫu 3.會話              Đàm Thoại
16
1.互相會話第五課內容  Cùng đàm thoại nội dung bài 4 2.練習造句           Tập đặt câu 3.作業               Bài tập
17
1.訂正第五課作業          Sửa bài tập bài 5 3.學習越南歌曲與舞蹈      tập hát và múa bài ca    Về miền Tây
18
秋季 校慶
●使用材料說明:講師自編教材
學期教材費或自備材料:學生自負責影印

沒有留言:

張貼留言